DỰ ÁN KHU NHÀ Ở ĐỂ BÁN KẾT HỢP VĂN PHÒNG & DỊCH VỤ RIVERSIDE GARDEN - 349 VŨ TÔNG PHAN - KHƯƠNG ĐÌNH - THANH XUÂN - HÀ NỘI DỰ ÁN KHU NHÀ Ở ĐỂ BÁN KẾT HỢP VĂN PHÒNG & DỊCH VỤ RIVERSIDE GARDEN - 349 VŨ TÔNG PHAN - KHƯƠNG ĐÌNH - THANH XUÂN - HÀ NỘI DỰ ÁN KHU NHÀ Ở ĐỂ BÁN CHO CBCS BỘ CÔNG AN & THÁP NGÔI SAO - 283 KHƯƠNG TRUNG - THANH XUÂN - HÀ NỘI DỰ ÁN DIAMON PARK NEW - KHU ĐÔ THỊ MÊ LINH - HÀ NỘI DỰ ÁN DIAMON PARK NEW - KHU ĐÔ THỊ MÊ LINH - HÀ NỘI DỰ ÁN DIAMON PARK NEW - KHU ĐÔ THỊ MÊ LINH - HÀ NỘI DỰ ÁN DIAMON PARK NEW - KHU ĐÔ THỊ MÊ LINH - HÀ NỘI DỰ ÁN DIAMON PARK NEW - KHU ĐÔ THỊ MÊ LINH - HÀ NỘI

Hồ sơ pháp lý dự án Khương Trung

MỘT SỐ HỒ SƠ PHÁP LÝ CHÍNH CỦA DỰ ÁN KHU NHÀ Ở ĐỂ BÁN CHO CÁN BỘ CHIẾN SĨ BỘ CÔNG AN  & THÁP NGÔI SAO.

 1. Văn bản số 8904/UBND-KH&ĐT Thành phố Hà Nội ngày 15/9/2009 về việc nghiên cứu lập và triển khai dự án.

2. Văn bản số 4527/UBND-XD thành phố Hà Nội ngày 18/6/2010 về việc phương án quy hoạch tổng thể mặt bằng và phương án kiến trúc sơ bộ.

3. Văn bản số 8920/UBND-KH&ĐT Thành phố Hà Nội ngày 2/11/2010 về việc chấp thuận đầu tư dự án Xây dựng khu nhà ở để bán tại Phường Khương Trung.

4. Giấy biên nhận số 22/GBN-KH&ĐT sở kế hoạch và đầu tư ngày 13/12/2010 về việc đăng ký đầu tư đối với Dự án trong nước.

5. Quyết định số 1165/QĐ-UBND của UBND Thành Phố Hà Nội ngày 15/03/2012 về việc giao 5.770m2 đất tại 283 Khương Trung.

6. Văn bản số 575/UBND-HĐBT của UBND quận Thanh Xuân ngày 10/8/2012 về việc Xác nhận diện tích đất đã hoàn thành GPMB tại phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội

7. Biên bản bàn giao mốc giới của UBND Thành phố Hà Nội, Sở Tài nguyên và Môi trường tháng 9/2012.

8. Văn bản số 9763/UBND-TNMT ngày 06/12/2012 của UBND TP Hà Nội về việc bàn giao đất và cấp trích lục bản đồ tại 283 Khương Trung, Thanh Xuân, HN cho Công ty CP Đầu tư thiết kế và Xây dựng Việt Nam.

9. Văn bản số 30/GPXD-SXD ngày 03/6/2013 của Sở Xây dựng về việc Cấp phép xây dựng.

Liên kết hữu ích

  • Loại Mua Bán
    (Nguồn Sacombank)
  • Mã ngoại tệ Mua Bán
    AUD 17078.99 17231.34
    CAD 17699.12 17928.58
    CHF 22755.76 23050.77
    DKK 3544.36 3655.52
    EUR 26656.25 26894.03
    GBP 29939.1 30206.17
    HKD 2886.03 2929.3
    INR 348.8 362.49
    JPY 200.87 202.66
    KRW 20.08 21.34
    KWD 75015.53 77960.4
    MYR 5426.79 5497.15
    NOK 2725.49 2810.97
    RUB 379.68 423.08
    SAR 6040.93 6278.08
    SEK 2671.35 2738.66
    SGD 16660.81 16843.09
    THB 677.26 705.53
    USD 22675 22745
    (Nguồn Vietcombank)

Tổng lượng truy cập

3317697
Khách đang online: 65

 

 HDbank-Videc

 HDbank-Videc